thẳng thắn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo: Dùng để mô tả hình dáng, đường nét hoặc sự sắp xếp theo một đường thẳng hoàn toàn, không có chỗ nào bị lệch.
- Ngay thẳng, không quanh co, né tránh: Dùng để mô tả tính cách, lời nói hoặc hành động một cách trực tiếp, chân thật, không giấu giếm hoặc vòng vo.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa 1 (hình dáng):
- Các học sinh xếp hàng thẳng thắn trước cổng trường.
- Cây cột được dựng lên thẳng thắn, không hề nghiêng ngả.
Nghĩa 2 (tính cách, lời nói):
- Anh ấy là người rất thẳng thắn, luôn nói ra suy nghĩ của mình.
- Chúng ta cần một cuộc trao đổi thẳng thắn để giải quyết vấn đề.
Các cách sử dụng nâng cao
"Thẳng thắn thừa nhận": Thành thật và dũng cảm thừa nhận một điều gì đó, thường là lỗi lầm hoặc sự thật khó nói.
- Cô ấy đã thẳng thắn thừa nhận sai sót trong báo cáo.
"Thẳng thắn đặt vấn đề": Đưa ra một vấn đề, câu hỏi hoặc ý kiến một cách trực tiếp, rõ ràng, không vòng vo.
- Trong cuộc họp, giám đốc đã thẳng thắn đặt vấn đề về hiệu quả làm việc của đội ngũ.
Biến thể và từ gần giống
- Thẳng thắn (phó từ): Được dùng như một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức hành động.
- Anh ta thẳng thắn từ chối lời đề nghị đó.
- Thẳng thừng (tính từ/ phó từ): Có nghĩa tương tự nhưng thường mang sắc thái mạnh hơn, có phần gay gắt, không kiêng nể.
- Cô ấy thẳng thừng phê bình cách làm việc thiếu chuyên nghiệp của đồng nghiệp.
Từ đồng nghĩa
- Ngay thẳng: Chân thật, không gian dối.
- Trực tiếp: Không thông qua trung gian hoặc không vòng vo.
- Chân thật: Thật lòng, không giả dối.
- Bộc trực: Nói thẳng ra ý nghĩ, không giấu giếm (đôi khi có thể thiếu tế nhị).
Từ trái nghĩa
- Quanh co: Nói hoặc hành động không đi thẳng vào vấn đề.
- Giả dối: Không chân thật, cố tình che giấu sự thật.
- Úp mở: Nói nửa chừng, không rõ ràng, dứt khoát.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Nói thẳng nói thật: Cách nói nhấn mạnh sự chân thành, trực tiếp trong giao tiếp.
- Trong gia đình, mọi người nên nói thẳng nói thật với nhau.
- Đường ngay thẳng: Chỉ lối sống, cách hành xử chính trực, ngay thẳng.
- Dù khó khăn, ông ấy vẫn giữ đường ngay thẳng.
- tt. 1. Rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo: xếp hàng thẳng thắn. 2. Ngay thẳng, không quanh co, né tránh: lời nói thẳng thắn tính thẳng thắn.